|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
săn đón
 | accueillir chaleureusement (dans un but plus ou moins intéressé). | |  | Săn đón khách hà ng | | accueillir chaleureusement ses clients | |  | được nhiá»u ngÆ°á»i săn đón | |  | recherché; entouré. |
|
|
|
|